Chỉnh sửa một phần báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 3 năm 2006

SOFTBANK CORP (“SOFTBANK”) đã thực hiện điều chỉnh sau đối với báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 3 năm 2006, được phát hành lần đầu vào ngày 10 tháng 5 năm 2006

Các số liệu sửa đổi được gạch chân

xổ số miền bắc minh ngọc 41; hợp đồng thuê

1Thuê vốn trong đó quyền sở hữu tài sản thuê không được chuyển cho bên thuê khi kết thúc thời hạn thuê (với tư cách là bên thuê)

(1) Số tiền tương đương với chi phí mua lại, khấu hao lũy kế và giá trị sổ sách ròng vào cuối mỗi năm tài chính như sau:

 Tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2006Tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2005
Trước khi sửa đổi
Thiết bị viễn thông và đường dây dịch vụ viễn thông
Giá trị sổ sách ròng111,473 triệu yên149,996 triệu yên
Tương đương với chi phí mua lại197,727195,681
Ít hơn:
Số tiền tương đương khấu hao lũy kế
(64,869)(45,685)
Số tiền tương đương với lỗ giảm giá lũy kế(21,384)-
Các tòa nhà và công trình kiến trúc
Giá trị sổ sách ròng44,324 triệu yên46,706 triệu yên
Tương đương với chi phí mua lại46,99947,056
Ít hơn:
Số tiền tương đương khấu hao lũy kế
(2,674)(349)
Số tiền tương đương với lỗ giảm giá lũy kế--
Tài sản và thiết bị - khác
Giá trị sổ sách ròng6,245 triệu yên5,644 triệu yên
Tương đương với chi phí mua lại13,60415,938
Ít hơn:
Số tiền tương đương khấu hao lũy kế
(5,700)(10,293)
Số tiền tương đương với khoản lỗ giảm giá lũy kế(1,657)-
Tài sản vô hình
Giá trị sổ sách ròng1,097 triệu yên1,651 triệu yên
Tương đương với chi phí mua lại2,6242,727
Ít hơn:
Số tiền tương đương khấu hao lũy kế
(1,238)(1,076)
Số tiền tương đương với lỗ giảm giá lũy kế(287)-
Tổng cộng
Giá trị sổ sách ròng163,141 triệu yên203,999 triệu yên
Tương đương với chi phí mua lại260,955261,404
Ít hơn:
Số tiền tương đương khấu hao lũy kế
(74,483)(57,404)
Số tiền tương đương với khoản lỗ giảm giá lũy kế(23,329)-
Sau khi sửa đổi
Thiết bị viễn thông và dây chuyền dịch vụ viễn thông
Giá trị sổ sách ròng111,473 triệu yên149,996 triệu yên
Tương đương với chi phí mua lại197,727195,681
Ít hơn:
Số tiền tương đương khấu hao lũy kế
(64,550)(45,685)
Số tiền tương đương với lỗ giảm giá lũy kế(21,703)-
Tòa nhà và công trình kiến trúc
Giá trị sổ sách ròng44,324 triệu yên46,706 triệu yên
Tương đương với chi phí mua lại46,99947,056
Ít hơn:
Số tiền tương đương khấu hao lũy kế
(2,674)(349)
Số tiền tương đương với lỗ giảm giá lũy kế--
Tài sản và thiết bị - khác
Giá trị sổ sách ròng6,245 triệu yên5,644 triệu yên
Tương đương với chi phí mua lại13,60415,938
Ít hơn:
Số tiền tương đương khấu hao lũy kế
(5,700)(10,293)
Số tiền tương đương với lỗ giảm giá lũy kế(1,657)-
Tài sản vô hình
Giá trị sổ sách ròng1,097 triệu yên1,651 triệu yên
Tương đương với chi phí mua lại2,6242,727
Ít hơn:
Số tiền tương đương khấu hao lũy kế
(1,238)(1,076)
Số tiền tương đương với khoản lỗ giảm giá lũy kế(287)-
Tổng cộng
Giá trị sổ sách ròng163,141 triệu yên203,999 triệu yên
Tương đương với chi phí mua lại260,955261,404
Ít hơn:
Số tiền tương đương khấu hao lũy kế
(74,164)(57,404)
Số tiền tương đương với khoản lỗ giảm giá lũy kế(23,648)-
  • Các thông cáo, thông báo, thuyết trình và thông tin khác có trên trang này và các nơi khác trên trang web này được chuẩn bị dựa trên thông tin có sẵn và các quan điểm nắm giữ tại thời điểm chuẩn bị và chỉ được đưa ra vào ngày tương ứng mà chúng được nộp hoặc sử dụng bởi xổ số hoặc công ty thuộc tập đoàn hiện hành, tùy từng trường hợp Những thông tin như vậy có thể thay đổi và có thể trở nên lỗi thời Thông tin như vậy cũng có thể chứa các tuyên bố hướng tới tương lai, về bản chất phải chịu nhiều rủi ro và sự không chắc chắn khác nhau có thể khiến kết quả thực tế và sự phát triển trong tương lai khác biệt về mặt vật chất so với những gì được thể hiện hoặc ngụ ý trong các tuyên bố đó Vui lòng đọcthông báo pháp lýtoàn bộ trước khi xem bất kỳ thông tin nào có sẵn trên xổ số miền bắc minh ngọc web này

Về đầu xổ số miền bắc minh ngọc