Thay đổi trong công ty con được chỉ định
xổ số (“SBG”) thông báo rằng công ty con, LY Corporation (“LY”) đã quyết định
1 Lý do thay đổi
LY sẽ đầu tư bổ sung (tăng vốn) vào LBT, một công ty thuộc Tập đoàn LY
2 Tổng quan về LBT
| (1) Tên công ty | Ngân hàng LINE Đài Loan Limited | ||
|---|---|---|---|
| (2) Vị trí | 3F và 4F, Số 333, Đường Ruiguang, Thành phố Đài Bắc, Đài Loan (ROC) | ||
| (3) Tên và chức danh người đại diện | Chủ tịch: In Joon Hwang Giám đốc điều hành: Morris Huang | ||
| (4) Mô tả doanh nghiệp | Ngân hàng chỉ có Internet | ||
| (5) Cổ phiếu phổ thông | 15,0 tỷ TWD | ||
| (6) Đã thành lập | Ngày 9 tháng 3 năm 2020 | ||
| (7) Cổ đông lớn và tỷ lệ sở hữu | LINE Financial Taiwan Limited 49,90% Ngân hàng Fubon 27,18% | ||
| (8) Mối quan hệ giữa SBG và LBT | Quan hệ vốn | LFT, công ty con của LY, nắm giữ 49,90% số cổ phiếu đang lưu hành của LBT | |
| Mối quan hệ nhân sự | Không áp dụng | ||
| Mối quan hệ kinh doanh | Không áp dụng | ||
| (9) Kết quả hoạt động hợp nhất và tình hình tài chính hợp nhất của LBT cho | |||
| Năm tài chính đã kết thúc | Tháng 12 năm 2022*1 | Tháng 12 năm 2023*2 | Tháng 12 năm 2024*3 |
| Tổng vốn sở hữu (Triệu Yên) | 57,789 | 56,404 | 54,562 |
| Tổng tài sản (Triệu Yên) | 240,284 | 335,490 | 392,580 |
| Tổng vốn sở hữu trên mỗi cổ phiếu (JPY) | 38.53 | 37.60 | 36.37 |
| Thu nhập thông thường (Triệu Yên)*4 | 276 | 5,795 | 10,481 |
| Lỗ từ việc tiếp tục hoạt động trước thuế thu nhập (Triệu Yên) | (10,864) | (6,807) | (5,382) |
| Tổng thiệt hại toàn diện (đã trừ thuế) (Triệu Yên) | (8,999) | (5,255) | (4,283) |
| Lãi (lỗ) trên mỗi cổ phiếu (JPY) | (7.71) | (3.65) | (2.84) |
| Cổ tức trên mỗi cổ phiếu (JPY) | - | - | - |
(*1) Tính theo tỷ giá hối đoái TWD1 = 4,33 JPY (tỷ giá hối đoái tính đến cuối tháng 12
(*2) Tính theo tỷ giá hối đoái TWD1 = 4,62 JPY (tỷ giá hối đoái tính đến cuối tháng 12
(*3) Tính theo tỷ giá hối đoái TWD1 = 4,82 JPY (tỷ giá hối đoái tính đến cuối tháng 12
(*4) Thu nhập thông thường được tính bằng số tiền lìxí shōurù (tương đương với thu nhập từ
3 Chi tiết tăng vốn (dự kiến)
| (1) Số tiền đầu tư | 2,745 tỷ TWD |
|---|---|
| (2) Số lượng cổ phiếu được mua lại thông qua việc tăng vốn | 274500000 lượt chia sẻ |
| (3) Số lượng cổ phần và tỷ lệ quyền biểu quyết nắm giữ trước khi tăng vốn | 748500000 lượt chia sẻ (Tỷ lệ quyền biểu quyết: 49,90%) |
| (4) Số lượng cổ phần và tỷ lệ quyền biểu quyết nắm giữ sau khi tăng vốn | 1023000000 lượt chia sẻ (Tỷ lệ quyền biểu quyết: 51,15%) |
4 Lịch trình thay đổi
| (1) Ngày quyết định của LY | Ngày 10 tháng 4 năm 2025 |
|---|---|
| (2) Ngày đầu tư | Trong tháng 6 năm 2025 (dự kiến)*5 |
(*5) Ngày đầu tư có thể thay đổi tùy theo phê duyệt và các yêu cầu khác từ
5 Triển vọng tương lai
Tác động của vấn đề này đến kết quả tài chính hợp nhất của SBG cho năm tài chính kết thúc
-
Các thông cáo, thông báo, thuyết trình và thông tin khác có trên trang này và các nơi khác trên trang web này được chuẩn bị dựa trên thông tin có sẵn và các quan điểm nắm giữ tại thời điểm chuẩn bị và chỉ được công bố vào ngày tương ứng mà chúng được nộp hoặc sử dụng bởi xổ số hoặc công ty thuộc tập đoàn hiện hành, tùy từng trường hợp Những thông tin như vậy có thể thay đổi và có thể trở nên lỗi thời Thông tin đó cũng có thể chứa các tuyên bố hướng tới tương lai, có nhiều rủi ro và do tính chất không chắc chắn của chúng, có thể khiến kết quả thực tế và sự phát triển trong tương lai khác biệt đáng kể so với những gì được thể hiện hoặc ngụ ý trong các tuyên bố đó Vui lòng đọcthông báo pháp lýtoàn bộ trước khi xem bất kỳ thông tin nào có sẵn trên trang web này