Quan hệ nhà đầu tư
Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ xổ số đại phát
Trang này hiển thị NAV (Giá trị tài sản ròng) trên mỗi cổ xổ số đại phát của
Tính đến ngày 30 tháng 6 năm 2026
- (Tham khảo)
-
Giá cổ xổ số đại phát 5,963yên -
LTV
(Cho vay theo giá trị)*213.0 %
Tính NAV(Giá trị tài sản ròng)
-
NAV*1
72.30
nghìn tỷ yên -
Giá trị vốn sở hữu*3
83.11
nghìn tỷ yên -
Nợ ròng*4
10.81
nghìn tỷ yên
(Nghìn tỷ yên)
| NAV*1 | 72.30 |
|---|
(Nghìn tỷ yên)
| Giá trị vốn sở hữu*3
(sau khi điều chỉnh nguồn tài trợ được đảm bảo bằng tài sản) | 83.11 |
|---|---|
| Chi tiết: | |
Cánh tay (đã điều chỉnh)
|
49.91
|
| SVF1 | 3.60 |
| SVF2 | 19.29 |
| LatAmQuỹ | 1.00 |
SBKK (đã điều chỉnh)
|
2.79
|
T-Mobile (đã điều chỉnh)
|
0.00
|
| Khác | 6.51 |
(Nghìn tỷ yên)
| Nợ ròng*4 | 10.81 |
|---|---|
| Nợ ròng chịu lãi hợp nhất | 22.29 |
| (điều chỉnh) Nợ chịu lãi ròng tại các tổ chức tự chủ tài chính, vv | 6.03 |
| (điều chỉnh) người khác | 5.45 |
| Tổng số cổ xổ số đại phát phát hành (không bao gồm cổ xổ số đại phát quỹ) (triệu cổ xổ số đại phát) | 5,699 |
|---|---|
| USD/JPY | 162.39 |
-
NAV (Giá trị tài sản ròng)
- NAV= Giá trị vốn chủ sở hữu - Nợ ròng
- NAVmỗi lượt chia sẻ =NAV/ Tổng số lượng cổ xổ số đại phát phát hành (không bao gồm
-
LTV(Cho vay theo giá trị)
- LTV= Nợ ròng / Giá trị vốn sở hữu
-
Giá trị vốn chủ sở hữu (sau khi điều chỉnh tài trợ bằng tài sản)
- Arm: số lượng ADS của Arm tương đương với số lượng cổ xổ số đại phát do SBG nắm giữ × giá ADS của Arm - số tiền nợ phải trả tương đương đối với các khoản cho vay ký quỹ sử dụng cổ xổ số đại phát Arm
- SVF1: Phần chia sẻ của SBG trong NAV + của SVF1 được tích lũy
- SVF2: Tỷ trọng NAV của SVF2 của SBG, vv
- LatAm Funds: Tỷ trọng của SBG trong NAV của LatAm Funds +
- SBKK: số cổ phần SBG × SBKK nắm giữ
- T-Mobile: số lượng cổ xổ số đại phát T-Mobile do SBG nắm giữ × giá cổ xổ số đại phát T-Mobile - số tiền thanh toán đến hạn của các hợp đồng kỳ hạn trả trước (hợp đồng cổ xổ số đại phát) sử dụng cổ xổ số đại phát T-Mobile (được tính dựa trên giá cổ xổ số đại phát T-Mobile)
- Khác: (a) + (b) + (c)
(a) Cổ xổ số đại phát niêm yết: số lượng cổ xổ số đại phát nắm giữ
(b) Cổ xổ số đại phát chưa niêm yết: được tính dựa trên
(c) SB Northstar: Thị phần của SBG trong NAV của SB Northstar Tuy nhiên, vì nợ chịu lãi ròng của SB Northstar được bao gồm trong nợ chịu lãi ròng của SBG nên nó không được đưa vào tính toán NAV của SB Northstar
-
Nợ ròng (sau khi điều chỉnh cho tài sản đảm bảo
- Nợ ròng = Nợ ròng chịu lãi SBG
- Nợ chịu lãi ròng SBG = hợp nhất
Nợ ròng chịu lãi hợp nhất: - Nợ ròng chịu lãi khi tự tài trợ
- Các điều chỉnh khác: tổng các điều chỉnh của
(d) Trong số các trái xổ số đại phát lai và các khoản vay lai
(e) Trong số các trái xổ số đại phát lai, trái xổ số đại phát vĩnh viễn
(f) Khấu trừ số tiền tương đương với
(g) Khấu trừ số tiền tương đương
(h) Khấu trừ nghĩa vụ tài chính liên quan đến hợp đồng kỳ hạn trả trước (hợp đồng cổ xổ số đại phát) sử dụng cổ xổ số đại phát T-Mobile
-
SBG = xổ số, Arm = Arm Holdings
-
Trước khi xem xét thuế, trừ khi có quy định khác
-
Thông tin trong đây dựa trên các giả định